- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
tiểu thuyết hư cấu; văn học hư cấu
Tôi thích đọc tiểu thuyết hư cấu.
tiểu thuyết hư cấu; văn học hư cấu
Tôi thích đọc tiểu thuyết hư cấu.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tiểu thuyết hư cấu; văn học hư cấu
tiểu thuyết hư cấu; văn học hư cấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.