- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
chức vụ hữu danh vô thực; chức danh hình thức
Anh ấy đảm nhiệm một chức vụ hữu danh vô thực.
chức vụ hữu danh vô thực; chức danh hình thức
Anh ấy đảm nhiệm một chức vụ hữu danh vô thực.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
chức vụ hữu danh vô thực; chức danh hình thức
chức vụ hữu danh vô thực; chức danh hình thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.