- 亦diệc(cũng, lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)
Man Di là tên gọi các dân tộc không phải người Hán thời cổ đại.
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
Người Trung Quốc cổ đại gọi người nước ngoài là man di.
người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)
Man Di là tên gọi các dân tộc không phải người Hán thời cổ đại.
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
Người Trung Quốc cổ đại gọi người nước ngoài là man di.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)
người man di; các dân tộc ngoại bang (thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.