- 鬲lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
tan tuyết; thời tiết tan băng
Thời tiết tan tuyết rất lạnh.
tan tuyết; thời tiết tan băng
Thời tiết tan tuyết rất lạnh.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tan tuyết; thời tiết tan băng
tan tuyết; thời tiết tan băng