- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
thước đo vi kế; panme (dụng cụ đo chính xác dạng vít)
Thước kẹp vít là một loại dụng cụ đo lường.
thước đo vi kế; panme (dụng cụ đo chính xác dạng vít)
Thước kẹp vít là một loại dụng cụ đo lường.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
thước đo vi kế; panme (dụng cụ đo chính xác dạng vít)
thước đo vi kế; panme (dụng cụ đo chính xác dạng vít)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.