- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành động không nhất quán với lời nói [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo.
hành động không nhất quán với lời nói [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
hành động không nhất quán với lời nói [thành ngữ]
hành động không nhất quán với lời nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.