- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
nghệ sĩ trình diễn; nghệ sĩ nghệ thuật hành động
Cô ấy là một nghệ sĩ trình diễn.
nghệ sĩ trình diễn; nghệ sĩ nghệ thuật hành động
Cô ấy là một nghệ sĩ trình diễn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nghệ sĩ trình diễn; nghệ sĩ nghệ thuật hành động
nghệ sĩ trình diễn; nghệ sĩ nghệ thuật hành động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.