- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
kế hoạch hành động; chương trình hành động
Chúng tôi có một chương trình hành động.
kế hoạch hành động; chương trình hành động
Chúng tôi có một chương trình hành động.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
kế hoạch hành động; chương trình hành động
kế hoạch hành động; chương trình hành động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.