- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
sắp xuống lỗ; gần đất xa trời [thành ngữ]
Ông ấy đã gần đất xa trời rồi.
sắp xuống lỗ; gần đất xa trời [thành ngữ]
Ông ấy đã gần đất xa trời rồi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
sắp xuống lỗ; gần đất xa trời [thành ngữ]
sắp xuống lỗ; gần đất xa trời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.