- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh, địa khu hoặc huyện)
Trung Quốc có rất nhiều đơn vị hành chính.
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh, địa khu hoặc huyện)
Trung Quốc có rất nhiều đơn vị hành chính.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh, địa khu hoặc huyện)
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh, địa khu hoặc huyện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.