- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
cơ quan hành chính; bộ phận hành chính
Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm quản lý trường học.
hành chính; hành chính quản lý
Anh ấy hiện đang làm việc trong bộ phận hành chính.
cơ quan hành chính; nhánh hành pháp
cơ quan hành chính; bộ phận hành chính
Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm quản lý trường học.
hành chính; hành chính quản lý
Anh ấy hiện đang làm việc trong bộ phận hành chính.
cơ quan hành chính; nhánh hành pháp
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cơ quan hành chính; bộ phận hành chính
cơ quan hành chính; bộ phận hành chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề quốc gia.
Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề quốc gia.