- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
phiếu hành lý; thẻ hành lý
Xin hãy cho tôi một thẻ hành lý.
phiếu hành lý; thẻ hành lý
Xin hãy cho tôi một thẻ hành lý.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
phiếu hành lý; thẻ hành lý
phiếu hành lý; thẻ hành lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.