- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
ống sóng chạy (linh kiện điện tử)
Ống sóng chạy là một loại ống điện tử.
ống sóng chạy (linh kiện điện tử)
Ống sóng chạy là một loại ống điện tử.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống sóng chạy (linh kiện điện tử)
ống sóng chạy (linh kiện điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.