- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
phiếu lịch trình (hành trình); biên lai hành trình điện tử
Xin hãy đưa cho tôi tờ lịch trình.
phiếu lịch trình (hành trình); biên lai hành trình điện tử
Xin hãy đưa cho tôi tờ lịch trình.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
phiếu lịch trình (hành trình); biên lai hành trình điện tử
phiếu lịch trình (hành trình); biên lai hành trình điện tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.