- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
cách tử nhiễu xạ (vật lý)
Cách tử nhiễu xạ là một loại linh kiện quang học.
cách tử nhiễu xạ (vật lý)
Cách tử nhiễu xạ là một loại linh kiện quang học.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cách tử nhiễu xạ (vật lý)
cách tử nhiễu xạ (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.