- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
góc nhiễu xạ (vật lý)
Góc nhiễu xạ là một khái niệm trong vật lý học.
góc nhiễu xạ (vật lý)
Góc nhiễu xạ là một khái niệm trong vật lý học.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc nhiễu xạ (vật lý)
góc nhiễu xạ (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.