nha thự; công đường (cơ quan công quyền thời phong kiến)
Anh ấy đã đến nha thự.
nha thự; công đường; dinh quan lại
Nha thự là nơi làm việc của chính phủ thời cổ đại.
nha thự; công đường (cơ quan công quyền thời phong kiến)
Anh ấy đã đến nha thự.
nha thự; công đường; dinh quan lại
Nha thự là nơi làm việc của chính phủ thời cổ đại.
nha thự; công đường (cơ quan công quyền thời phong kiến)
nha thự; công đường (cơ quan công quyền thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.