- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
epitope; kháng nguyên quyết định tố (miễn dịch học)
Biểu vị là vùng trên kháng nguyên có thể được kháng thể nhận diện.
epitope; kháng nguyên quyết định tố (miễn dịch học)
Biểu vị là vùng trên kháng nguyên có thể được kháng thể nhận diện.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
epitope; kháng nguyên quyết định tố (miễn dịch học)
epitope; kháng nguyên quyết định tố (miễn dịch học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.