Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bù đắp; bổ sung; vá (quần áo); bổ (tăng cường sức khỏe)
中弥补缺少的部分;修理破损的东西míbǔ quēshǎo de bùfen;xiūlǐ pòsǔn de dōngxi
Tôi cần ngủ bù.
bổ sung; bù đắp; vá
中增加不足的部分;修补破损的地方zēngjiā búzú de búfen;xiūbǔ pòsǔn de dìfang
Bạn cần ngủ bù.
vá; bổ sung; bù đắp
中修理坏的东西,使它恢复完整xiūlǐ huài de dōngxi, shǐ tā huīfù wánzhěng
Cái áo này cần phải vá.
vá; bổ sung; bù đắp
中用材料遮盖或修复破损的地方yòng cáiliào zhēgài huò xiūfù pòsǔn de dìfang
Cái áo này cần phải vá lại.
bổ sung; vá; bù đắp; bổ (chức vụ)
中把不足的地方加满或修好bǎ búzúde dìfang jiāmǎn huò xiūhǎo
Chỗ trống này cần được lấp đầy.
vá; sửa chữa (mái nhà)
中修理破损的东西xiūlǐ pòsǔn de dōngxi
Điện thoại của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.
bù đắp; bổ sung; vá (quần áo); bổ (tăng cường sức khỏe)
中弥补缺少的部分;修理破损的东西míbǔ quēshǎo de bùfen;xiūlǐ pòsǔn de dōngxi
Tôi cần ngủ bù.
bổ sung; bù đắp; vá
中增加不足的部分;修补破损的地方zēngjiā búzú de búfen;xiūbǔ pòsǔn de dìfang
Bạn cần ngủ bù.
vá; bổ sung; bù đắp
中修理坏的东西,使它恢复完整xiūlǐ huài de dōngxi, shǐ tā huīfù wánzhěng
Cái áo này cần phải vá.
vá; bổ sung; bù đắp
中用材料遮盖或修复破损的地方yòng cáiliào zhēgài huò xiūfù pòsǔn de dìfang
Cái áo này cần phải vá lại.
bổ sung; vá; bù đắp; bổ (chức vụ)
中把不足的地方加满或修好bǎ búzúde dìfang jiāmǎn huò xiūhǎo
Chỗ trống này cần được lấp đầy.
vá; sửa chữa (mái nhà)
中修理破损的东西xiūlǐ pòsǔn de dōngxi
Điện thoại của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.