- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
lắp đặt; trang bị; đóng gói; giả vờ; mặc (quần áo)
lắp đặt; trang bị; đóng gói; giả vờ; mặc (quần áo)
中把东西放在一起或安装到某个地方bǎ dōngxi fàngzài yīqǐ huò ānzhuāng dào mǒugerǎo
Anh ấy biết sửa máy tính.
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
中把东西放在里面或连接起来;安装bǎ dōngxi fàngzài lǐmiàn huò liánjiē qǐlai;ānzhuāng
Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
lắp đặt; trang bị; đóng gói; giả vờ; mặc (quần áo)
中把东西放在一起或安装到某个地方bǎ dōngxi fàngzài yīqǐ huò ānzhuāng dào mǒugerǎo
Anh ấy biết sửa máy tính.
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
中把东西放在里面或连接起来;安装bǎ dōngxi fàngzài lǐmiàn huò liánjiē qǐlai;ānzhuāng
Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.
giả vờ; giả bộ; làm bộ
中假装做出某种样子;不是真实的行为或态度jiǎzhuāng zuòchū mǒuzhǒng yàngzi;búshì zhēnshí de xíngwéi huò tàidù
Anh ấy thích giả vờ ốm.
gói; bọc; đóng gói
中用布或纸等东西包裹东西yòng bù huò zhǐ děng dōngxi bāoguǒ dōngxi
Xin hãy giúp tôi gói quà.
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
中把东西放入容器里bǎ dōngxi fàng rù róngjù lǐ
Xin hãy chất hành lý lên xe.
đóng gói; bao bì; giả vờ; mặc (quần áo)
中把东西放进容器里;穿上衣服;故意做出某种样子bǎ dōngxi fàngjìn róngjù lǐ; chuānshang yīfu; gùyì zuòchū mǒuzhǒng yàngzi
Làm ơn giúp tôi đóng gói hành lý.
trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
中用东西把某个地方或东西变得更漂亮yòng dōngxi bǎ mǒugerì dìfang huòzhē yangxi biàn de gèng piàoliang
Cô ấy thích trang điểm cho bản thân.
đóng vai; giả vờ; giả bộ
中假装;假扮;不是真实地表现jiǎzhuāng;jiǎbàn;búshì zhēnshí de biǎoxiàn
Anh ấy thích giả ngốc.
trang phục (của diễn viên); trang phục; phục trang
中演员在舞台上穿的衣服yǎnyuán zài wǔtái shang chuān de yīfu
Bộ trang phục này rất đẹp.
quần áo; y phục
中衣服和裤子等穿在身上的东西yīfu hé kùzi děng chuānzài shēnshang de dōngxi
Bộ quần áo này rất đẹp.
cách ăn mặc; trang phục; trang phục quy định
中穿在身体上的衣服和鞋帽等chuān zài shēntǐ shàng de yīfu hé xié mào děng
Cô ấy thích mặc trang phục đẹp.
trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
中用东西把地方或东西弄得好看;修饰yòng dōngxi bǎ dìfang huò dōngxi nòng de hǎokàn;xiūshì
Cô ấy thích mặc trang phục đẹp.
lắp đặt; trang bị; đóng gói; giả vờ; mặc (quần áo)
giả vờ; giả bộ; làm bộ
中假装做出某种样子;不是真实的行为或态度jiǎzhuāng zuòchū mǒuzhǒng yàngzi;búshì zhēnshí de xíngwéi huò tàidù
Anh ấy thích giả vờ ốm.
gói; bọc; đóng gói
中用布或纸等东西包裹东西yòng bù huò zhǐ děng dōngxi bāoguǒ dōngxi
Xin hãy giúp tôi gói quà.
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
中把东西放入容器里bǎ dōngxi fàng rù róngjù lǐ
Xin hãy chất hành lý lên xe.
đóng gói; bao bì; giả vờ; mặc (quần áo)
中把东西放进容器里;穿上衣服;故意做出某种样子bǎ dōngxi fàngjìn róngjù lǐ; chuānshang yīfu; gùyì zuòchū mǒuzhǒng yàngzi
Làm ơn giúp tôi đóng gói hành lý.
trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
中用东西把某个地方或东西变得更漂亮yòng dōngxi bǎ mǒugerì dìfang huòzhē yangxi biàn de gèng piàoliang
Cô ấy thích trang điểm cho bản thân.
đóng vai; giả vờ; giả bộ
中假装;假扮;不是真实地表现jiǎzhuāng;jiǎbàn;búshì zhēnshí de biǎoxiàn
Anh ấy thích giả ngốc.
trang phục (của diễn viên); trang phục; phục trang
中演员在舞台上穿的衣服yǎnyuán zài wǔtái shang chuān de yīfu
Bộ trang phục này rất đẹp.
quần áo; y phục
中衣服和裤子等穿在身上的东西yīfu hé kùzi děng chuānzài shēnshang de dōngxi
Bộ quần áo này rất đẹp.
cách ăn mặc; trang phục; trang phục quy định
中穿在身体上的衣服和鞋帽等chuān zài shēntǐ shàng de yīfu hé xié mào děng
Cô ấy thích mặc trang phục đẹp.
trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
中用东西把地方或东西弄得好看;修饰yòng dōngxi bǎ dìfang huò dōngxi nòng de hǎokàn;xiūshì
Cô ấy thích mặc trang phục đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.