- 衤y(quần áo)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
(giới từ chỉ bị động) bị, được (đặt trước chủ thể hành động hoặc trước động từ khi không nhắc đến chủ thể)
(giới từ chỉ bị động) bị, được (đặt trước chủ thể hành động hoặc trước động từ khi không nhắc đến chủ thể)
中表示被动的意思,放在动词前biǎoshì bèidòng de yìsi, fàngzai dòngcí qián
Điện thoại của tôi bị anh ấy lấy mất rồi.
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
(giới từ chỉ bị động) bị, được (đặt trước chủ thể hành động hoặc trước động từ khi không nhắc đến chủ thể)
中表示被动的意思,放在动词前biǎoshì bèidòng de yìsi, fàngzai dòngcí qián
Điện thoại của tôi bị anh ấy lấy mất rồi.
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
Cái cửa này bị khóa bên trong.
Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.
bị (chịu đựng bất hạnh); bị (thụ động)
中遭受不好的事情;受到伤害或损失zāoshòu búhǎo de shìqing; shòudào shānghài huò sunshī
Anh ấy bị ướt vì mưa.
bị; được (giới từ chỉ bị động); bởi; tấm chăn; phủ lên
中用布、衣服等盖住身体或东西yòng bù、yīfu děng gàizhù shēntǐ huò dōngxi
Anh ấy đắp chăn.
(từ khoảng năm 2009, mang tính mỉa mai hoặc hài hước) dùng trước một từ để ngụ ý rằng từ đó nên được hiểu như đặt trong ngoặc kép (ví dụ: 被旅游[bèi lǚyóu] nghĩa là "đi du lịch" theo kiểu bị ép buộc hoặc trên danh nghĩa)
Anh ấy bị 'đi du lịch' rồi.
chăn; mền (văn)
中盖在身上保暖的布制品gài zài shēnshang bǎonuǎn de bùzhì pǐn
Tôi thích cái chăn này.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
(giới từ chỉ bị động) bị, được (đặt trước chủ thể hành động hoặc trước động từ khi không nhắc đến chủ thể)
Cái cửa này bị khóa bên trong.
Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.
bị (chịu đựng bất hạnh); bị (thụ động)
中遭受不好的事情;受到伤害或损失zāoshòu búhǎo de shìqing; shòudào shānghài huò sunshī
Anh ấy bị ướt vì mưa.
bị; được (giới từ chỉ bị động); bởi; tấm chăn; phủ lên
中用布、衣服等盖住身体或东西yòng bù、yīfu děng gàizhù shēntǐ huò dōngxi
Anh ấy đắp chăn.
(từ khoảng năm 2009, mang tính mỉa mai hoặc hài hước) dùng trước một từ để ngụ ý rằng từ đó nên được hiểu như đặt trong ngoặc kép (ví dụ: 被旅游[bèi lǚyóu] nghĩa là "đi du lịch" theo kiểu bị ép buộc hoặc trên danh nghĩa)
Anh ấy bị 'đi du lịch' rồi.
chăn; mền (văn)
中盖在身上保暖的布制品gài zài shēnshang bǎonuǎn de bùzhì pǐn
Tôi thích cái chăn này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.