- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
gương mẫu; tấm gương; hình mẫu
Anh ấy là tấm gương của chúng tôi.
tấm gương; gương mẫu
gương mẫu; tấm gương; hình mẫu
Anh ấy là tấm gương của chúng tôi.
tấm gương; gương mẫu
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
gương mẫu; tấm gương; hình mẫu
gương mẫu; tấm gương; hình mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.