- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
suy tàn; suy bại; xuống dốc
Thành phố này đang suy tàn.
héo tàn; suy yếu; teo lại
Thành phố này đang suy tàn.
mục nát; tha hóa; tham nhũng
Ngôi nhà cũ này đang mục nát.
suy tàn; suy bại; xuống dốc
Thành phố này đang suy tàn.
héo tàn; suy yếu; teo lại
Thành phố này đang suy tàn.
mục nát; tha hóa; tham nhũng
Ngôi nhà cũ này đang mục nát.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
suy tàn; suy bại; xuống dốc
suy tàn; suy bại; xuống dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khuyết; thiếu hụt; (của mặt trăng) khuyết
khuyết; thiếu hụt; (của mặt trăng) khuyết