chăn; mền (văn)
chăn; mền (văn)
Anh ấy đắp một cái chăn dày.
chăn; mền (văn)
Trời lạnh rồi, đắp thêm một cái chăn đi.
chăn; mền (văn)
Anh ấy đắp một cái chăn dày.
chăn; mền (văn)
Trời lạnh rồi, đắp thêm một cái chăn đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.