- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
Xin hãy cho tài liệu vào thư mục.
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
Xin hãy cho tài liệu vào thư mục.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.