- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa
Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa.
bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)
Họ đang bốc dỡ hàng hóa.
bốc dỡ; lắp ráp và tháo dỡ
Cái máy này rất dễ tháo lắp.
bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa
Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa.
bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)
Họ đang bốc dỡ hàng hóa.
bốc dỡ; lắp ráp và tháo dỡ
Cái máy này rất dễ tháo lắp.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa
bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.