- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
Anh ấy có biết cài đặt không?
lắp ráp máy tính; cài đặt phần mềm
Anh ấy đang cài đặt máy.
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
Anh ấy có biết cài đặt không?
lắp ráp máy tính; cài đặt phần mềm
Anh ấy đang cài đặt máy.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.