- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả bệnh; giả ốm
Anh ấy giả bệnh trốn học.
giả bệnh; giả vờ ốm
Anh ấy thích giả vờ ốm.
giả bệnh; giả ốm
Anh ấy giả bệnh trốn học.
giả bệnh; giả vờ ốm
Anh ấy thích giả vờ ốm.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
giả bệnh; giả ốm
giả bệnh; giả ốm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.