- 衤y(quần áo)
- 果quả(quả cây, kết quả)
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
cưỡi (ngựa, xe đạp...) khỏa thân
Anh ấy thích khỏa thân khi đạp xe.
cưỡi (ngựa, xe đạp...) khỏa thân
Anh ấy thích khỏa thân khi đạp xe.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
cưỡi (ngựa, xe đạp...) khỏa thân
cưỡi (ngựa, xe đạp...) khỏa thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.