- 衤y(quần áo)
- 果quả(quả cây, kết quả)
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)
Cá chép trần là một loài cá sống ở hồ Thanh Hải.
cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)
Cá chép trần là một loài cá sống ở hồ Thanh Hải.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)
cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.