hẹp hòi; chật hẹp
Anh ấy có tấm lòng hẹp hòi.
khẩn cấp; cấp bách
Anh ấy là một người nóng nảy.
hẹp hòi; chật hẹp
Anh ấy có tấm lòng hẹp hòi.
khẩn cấp; cấp bách
Anh ấy là một người nóng nảy.
hẹp hòi; chật hẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.