túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)
Anh ấy bỏ tiền vào túi vải.
áo khoác dùng trong đấu vật Trung Quốc; túi vải dài có ngăn hai đầu
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác đấu vật.
túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)
Anh ấy bỏ tiền vào túi vải.
áo khoác dùng trong đấu vật Trung Quốc; túi vải dài có ngăn hai đầu
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác đấu vật.
túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)
túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.