lột bỏ; tước đoạt (tước bỏ chức vụ, phẩm hàm)
Anh ta bị tước quyền công dân.
tước đoạt; lột bỏ
tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn
bãi miễn; cách chức
lột bỏ; tước đoạt (tước bỏ chức vụ, phẩm hàm)
Anh ta bị tước quyền công dân.
tước đoạt; lột bỏ
tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn
bãi miễn; cách chức
lột bỏ; tước đoạt (tước bỏ chức vụ, phẩm hàm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta bị tước bỏ chức vụ công.
khỏa thân; cởi truồng
Anh ta bị tước bỏ chức vụ công.
khỏa thân; cởi truồng