- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Phương Cực Lạc (cõi Tịnh Độ trong Phật giáo; tiếng Phạn: Sukhavati)
Tây Phương Cực Lạc Thế Giới là Tịnh độ của Phật giáo.
Tây Phương Cực Lạc (cõi Tịnh Độ trong Phật giáo; tiếng Phạn: Sukhavati)
Tây Phương Cực Lạc Thế Giới là Tịnh độ của Phật giáo.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tây Phương Cực Lạc (cõi Tịnh Độ trong Phật giáo; tiếng Phạn: Sukhavati)
Tây Phương Cực Lạc (cõi Tịnh Độ trong Phật giáo; tiếng Phạn: Sukhavati)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.