- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
bảng chữ cái Kirin (Cyrillic)
Chữ Kirin là chữ viết của các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Slav.
bảng chữ cái Kirin (chữ Cyrillic)
bảng chữ cái Kirin (Cyrillic)
Chữ Kirin là chữ viết của các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Slav.
bảng chữ cái Kirin (chữ Cyrillic)
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
bảng chữ cái Kirin (Cyrillic)
bảng chữ cái Kirin (Cyrillic)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.