- 覀tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
yêu cầu; đòi hỏi
中提出希望别人做某事的要求tíchū xīwàng biérén zuò mǒushì de yāoqiú
Anh ấy yêu cầu tôi giúp đỡ.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
yêu cầu; đòi hỏi; yêu sách
yêu cầu; đòi hỏi
中提出希望别人做某事的要求tíchū xīwàng biérén zuò mǒushì de yāoqiú
Anh ấy yêu cầu tôi giúp đỡ.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
yêu cầu; đòi hỏi; yêu sách
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
yêu cầu; đòi hỏi
yêu cầu; đòi hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中希望别人做某事;提出需要或条件xīwàng biérén zuò mǒushì; tíchū xūyào huò tiáojiàn
Anh ấy yêu cầu chúng tôi giúp đỡ.
yêu cầu; đòi hỏi
中提出需要或希望别人做某事tíchū xūyào huò xīwàng biérén zuò mǒushì
yêu cầu; đòi hỏi
中让某人做某事;需要ràng mǒu rén zuò mǒu shì; xūyào
cần có; phải có
中需要;必须有xūyào; bìxū yǒu
điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc
中需要某人做某事或有某种性质xūyào mǒurén zuò mǒushì huò yǒu mǒuzhǒng xìngzhì
danh
中希望别人做某事;提出需要或条件xīwàng biérén zuò mǒushì; tíchū xūyào huò tiáojiàn
Anh ấy yêu cầu chúng tôi giúp đỡ.
yêu cầu; đòi hỏi
中提出需要或希望别人做某事tíchū xūyào huò xīwàng biérén zuò mǒushì
yêu cầu; đòi hỏi
中让某人做某事;需要ràng mǒu rén zuò mǒu shì; xūyào
cần có; phải có
中需要;必须有xūyào; bìxū yǒu
điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc
中需要某人做某事或有某种性质xūyào mǒurén zuò mǒushì huò yǒu mǒuzhǒng xìngzhì
danh