- 雨vũ(mưa)
- 而nhi(mà, còn)
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
nhu cầu; (kinh tế) cầu
中想要得到某种东西或服务的愿望xiǎng yào dédào mǒu zhǒng dōngxi huò fúwù de yuànwàng
Nhu cầu thị trường rất lớn.
điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc
中必须有或想要得到的东西bìxū yǒu huò xiǎngyào dédào de dōngxi
Đây là nhu cầu thị trường.
nhu cầu; (kinh tế) cầu
中想要得到某种东西或服务的愿望xiǎng yào dédào mǒu zhǒng dōngxi huò fúwù de yuànwàng
Nhu cầu thị trường rất lớn.
điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc
中必须有或想要得到的东西bìxū yǒu huò xiǎngyào dédào de dōngxi
Đây là nhu cầu thị trường.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
nhu cầu; (kinh tế) cầu
nhu cầu; (kinh tế) cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cần có; phải có
中必须有;必须得到bìxū yǒu;bìxū déàdào
Chúng tôi cần thêm sự giúp đỡ.
cần có; phải có
中必须有;必须得到bìxū yǒu;bìxū déàdào
Chúng tôi cần thêm sự giúp đỡ.