- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
tỷ lệ phủ sóng; tỷ lệ bao phủ
Tỷ lệ bao phủ của dự án này rất cao.
tỷ lệ phủ sóng; tỷ lệ bao phủ
Tỷ lệ bao phủ của dự án này rất cao.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ phủ sóng; tỷ lệ bao phủ
tỷ lệ phủ sóng; tỷ lệ bao phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.