- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]
Anh ấy thấy cảnh mà cảm động, viết một bài thơ.
nhìn cảnh sinh tình; cảm xúc nảy sinh khi thấy cảnh vật [thành ngữ]
Anh ấy rất giỏi ứng biến theo tình hình.
nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]
Anh ấy thấy cảnh mà cảm động, viết một bài thơ.
nhìn cảnh sinh tình; cảm xúc nảy sinh khi thấy cảnh vật [thành ngữ]
Anh ấy rất giỏi ứng biến theo tình hình.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]
nhìn cảnh sinh tình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.