- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn
中通过实践获得的知识和经验tōngguò shíjiàn huòdé de zhīshi hé jīngyàn
Anh ấy rất có kinh nghiệm.
kiến thức thực tế; hiểu biết; tầm nhìn; mở mang tầm mắt
中亲自经历或了解某事物qīnzì jīnglì huò liǎojiě mǒu shìwù
Tôi đã được biết nhiều điều mới mẻ.
kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn
中通过实践获得的知识和经验tōngguò shíjiàn huòdé de zhīshi hé jīngyàn
Anh ấy rất có kinh nghiệm.
kiến thức thực tế; hiểu biết; tầm nhìn; mở mang tầm mắt
中亲自经历或了解某事物qīnzì jīnglì huò liǎojiě mǒu shìwù
Tôi đã được biết nhiều điều mới mẻ.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn
kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kinh nghiệm; hiểu biết; tầm nhìn; mở mang (kiến thức)
中亲身经历和了解事物,增长知识qīnshēn jīnglì hé liǎojiě shìwù, zēngzhǎng zhīshi
Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới mẻ.
nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn
中对事物的认识和理解;眼光和智慧duì shìwù de rènshi hé lǐjiě;yǎnguāng hé zhìhuì
Anh ấy rất có kiến thức.
tai mắt; điều tai nghe mắt thấy; kẻ do thám
中知道或了解的事情;眼睛看到、耳朵听到的经历zhīdào huò liǎojiě de shìqing; yǎnjing kàndào、ěrduo tīngdào de jīnglì
kinh nghiệm; hiểu biết; tầm nhìn; mở mang (kiến thức)
中亲身经历和了解事物,增长知识qīnshēn jīnglì hé liǎojiě shìwù, zēngzhǎng zhīshi
Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới mẻ.
nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn
中对事物的认识和理解;眼光和智慧duì shìwù de rènshi hé lǐjiě;yǎnguāng hé zhìhuì
Anh ấy rất có kiến thức.
tai mắt; điều tai nghe mắt thấy; kẻ do thám
中知道或了解的事情;眼睛看到、耳朵听到的经历zhīdào huò liǎojiě de shìqing; yǎnjing kàndào、ěrduo tīngdào de jīnglì