- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
người quen; người thân quen
中互相认识的人;彼此知道对方的人hùxiāng rènshi de rén;bǐcǐ zhīdào duìfāng de rén
Chúng tôi là người quen cũ rồi.
quen biết; làm quen
中彼此认识、了解bǐcǐ rènshi、liǎojiě
Chúng tôi đã quen nhau mười năm rồi.
người quen; người thân quen
中互相认识的人;彼此知道对方的人hùxiāng rènshi de rén;bǐcǐ zhīdào duìfāng de rén
Chúng tôi là người quen cũ rồi.
quen biết; làm quen
中彼此认识、了解bǐcǐ rènshi、liǎojiě
Chúng tôi đã quen nhau mười năm rồi.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
người quen; người thân quen
người quen; người thân quen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.