- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
màn hình cảm ứng
Chiếc điện thoại này có màn hình cảm ứng.
màn hình cảm ứng
Chiếc điện thoại này có màn hình cảm ứng.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.