- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]
Cảnh vật gợi tình, anh ấy nhớ về quê hương.
xúc cảnh sinh tình; trông cảnh sinh tình [thành ngữ]
Bài hát này khiến tôi xúc cảnh sinh tình.
xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]
nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]
Cảnh vật gợi tình, anh ấy nhớ về quê hương.
xúc cảnh sinh tình; trông cảnh sinh tình [thành ngữ]
Bài hát này khiến tôi xúc cảnh sinh tình.
xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]
nhìn cảnh sinh tình; xúc cảnh sinh tình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy xúc cảnh sinh tình, nhớ về quê hương.
xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]
Anh ấy xúc cảnh sinh tình, nhớ về quê hương.
xúc cảnh sinh tình; cảnh vật gợi lên cảm xúc [thành ngữ]