- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
hiểu thông qua loại suy; cử một suy ba [thành ngữ]
Anh ấy giỏi suy luận tương tự.
hiểu thông qua loại suy; cử một suy ba [thành ngữ]
Anh ấy giỏi suy luận tương tự.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
hiểu thông qua loại suy; cử một suy ba [thành ngữ]
hiểu thông qua loại suy; cử một suy ba [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.