- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
trở lại chủ đề chính; thôi nói chuyện vòng vo, quay lại vấn đề chính [thành ngữ]
Trở lại vấn đề chính, chúng ta tiếp tục thảo luận.
trở lại chủ đề chính; nói trở lại vấn đề chính [thành ngữ]
Trở lại vấn đề chính, chúng ta bắt đầu thôi.
trở lại chủ đề chính; thôi nói chuyện vòng vo, quay lại vấn đề chính [thành ngữ]
Trở lại vấn đề chính, chúng ta tiếp tục thảo luận.
trở lại chủ đề chính; nói trở lại vấn đề chính [thành ngữ]
Trở lại vấn đề chính, chúng ta bắt đầu thôi.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
trở lại chủ đề chính; thôi nói chuyện vòng vo, quay lại vấn đề chính [thành ngữ]
trở lại chủ đề chính; thôi nói chuyện vòng vo, quay lại vấn đề chính [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.