- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cơ quan ngôn luận; báo chí
Giới báo chí rất quan tâm đến việc này.
cơ quan ngôn luận; báo chí truyền thông
Giới truyền thông rất quan tâm đến vấn đề này.
cơ quan ngôn luận; báo chí
Giới báo chí rất quan tâm đến việc này.
cơ quan ngôn luận; báo chí truyền thông
Giới truyền thông rất quan tâm đến vấn đề này.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cơ quan ngôn luận; báo chí
cơ quan ngôn luận; báo chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.