- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
lương theo sản phẩm; lương khoán
Công ty chúng tôi áp dụng chế độ lương khoán.
lương khoán; lương theo sản phẩm
Lương khoán được tính dựa trên khối lượng công việc của bạn.
lương theo sản phẩm; lương khoán
lương theo sản phẩm; lương khoán
Công ty chúng tôi áp dụng chế độ lương khoán.
lương khoán; lương theo sản phẩm
Lương khoán được tính dựa trên khối lượng công việc của bạn.
lương theo sản phẩm; lương khoán
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
lương theo sản phẩm; lương khoán
lương theo sản phẩm; lương khoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty chúng tôi áp dụng chế độ lương khoán sản phẩm.
Công ty chúng tôi áp dụng chế độ lương khoán sản phẩm.