- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước
Trong taxi có đồng hồ tính tiền.
đồng hồ tính tiền (taxi); đồng hồ tính cước
đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước
Trong taxi có đồng hồ tính tiền.
đồng hồ tính tiền (taxi); đồng hồ tính cước
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước
đồng hồ tính tiền; đồng hồ tính cước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.