- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
máy đo tốc độ đếm; đồng hồ tần số đếm xung
Máy đo tốc độ đếm được dùng để đo bức xạ.
máy đo tốc độ đếm; đồng hồ tần số đếm xung
Máy đo tốc độ đếm được dùng để đo bức xạ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
máy đo tốc độ đếm; đồng hồ tần số đếm xung
máy đo tốc độ đếm; đồng hồ tần số đếm xung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.