- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đồng hồ đếm thời gian; bộ hẹn giờ
Làm ơn cho tôi một cái đồng hồ bấm giờ.
đồng hồ đếm thời gian; bộ hẹn giờ
Làm ơn cho tôi một cái đồng hồ bấm giờ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đồng hồ đếm thời gian; bộ hẹn giờ
đồng hồ đếm thời gian; bộ hẹn giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.